|
Xuất xứ: Rau Lưỡi Hổ được trồng tự nhiên, thu hoạch và đóng gói tại Nông trại và Nhà máy Thực phẩm Sannamfood, chân Núi Tản, Ba Vì, Hà Nội.
Nhà phân phối: C.ty CP Thương mại Điện tử Sannam (Senmart) độc quyền phân phối tới từng gia đình khách hàng có thẻ hội viên Senmart.
Chất lượng: Tất cả các loại Rau Xanh-Rau Rừng do Sannamfood sản xuất đều đảm bảo thoả mãn các tiêu chí rau sạch tự nhiên & rau an toàn 100% theo quy trình tự động & khép kín từ trồng trọt, thu hái, đóng gói, tới giao hàng trực tiếp từ trang trại tới tận nhà khách hàng bằng xe chuyên dùng, không qua bất kỳ trung gian nào.
Cách bảo quản: Để nguyên túi trong ngăn mát tủ lạnh, dùng trong vòng 5-7 ngày.
Cách dùng: Trước khi chế biến rửa bằng nước sạch. Có thể luộc hoặc xào với tỏi.......Xem chi tiết tại đây
Thành phần dinh dưỡng: Theo sách của GS.TS Đỗ Tất Lợi thì rau này thuộc họ mũi mác, có vị hơi đắng như rau Diếp, có tác dụng như một vị thuốc nam hỗ trợ việc chữa bệnh ăn uống kém tiêu, đau dạ dày…
Công dụng: Rau Lưỡi Hổ vị ngọt đắng, tính mát; có tác dụng giải nhiệt, lọc máu, khai vị (vào đầu bữa ăn, nó kích thích các tuyến tiêu hóa), cung cấp chất khoáng, giảm đau, gây ngủ, làm dịu, chống ho, chống đái đường, làm mềm, lợi sữa, dẫn mật, chống thối.
Ngoài ra, rau lưỡi hổ còn được dùng làm thuốc trong các trường hợp thần kinh dễ bị kích thích, suy nhược tâm thần, đánh trống ngực, co giật nội tạng, chứng đau dạ dày, di mộng tinh, kích thích sinh lý, đau do lậu, mất ngủ, thiếu chất khoáng, ho, ho gà, ho thần kinh, suyễn, đái đường, thống phong, tạng khớp, bệnh sởi, viêm thận, hành kinh đau bụng, vàng da, sung huyết gan, táo bón.
Xem tác dụng của một số Vitamin và Axit amin đặc biệt cần thiết cho cơ thể.
Kết quả kiểm nghiệm tại Viện Dinh Dưỡng, Bộ Y Tế:
|
STT
|
CHỈ TIÊU/ĐƠN VỊ
|
KẾT QUẢ
|
So sánh
|
|
1
|
Protein (g%)
|
3,57
|
6,5 (đậu Hà Lan)
|
|
2
|
Tro (g%)
|
2,1
|
0,8 (Xà lách )
|
|
3
|
Cellulose (g%)
|
1,3
|
0,5 (Xà lách )
|
|
4
|
Canxi (mg%)
|
103,2
|
77 (Xà lách )
|
|
5
|
Sắt (mg%)
|
163,2
|
0,9 (Xà lách )
|
|
6
|
Photpho (mg%)
|
-
|
34 (Xà lách )
|
|
7
|
βß- caroten (µg%)
|
1500
|
1050 (Xà lách )
|
|
8
|
Vitamin B1 (mg%)
|
0,12
|
0,06 (Cải bắp)
|
|
9
|
Vitamin B2 (mg%)
|
0,08
|
0,05 (Cải bắp)
|
|
10
|
Vitamin PP (mg%)
|
-
|
0,4 (Cải bắp)
|
|
11
|
Vitamin C (mg%)
|
2,35
|
30 (Cải bắp)
|
|
12
|
Glycine (mg%)
|
59,6
|
81 (Cải bắp)
|
|
13
|
Proline (mg%)
|
101,8
|
62 (Cải bắp)
|
|
14
|
Lysine (mg%)
|
22,0
|
53 (Cải bắp)
|
|
15
|
Leucine (mg%)
|
107,1
|
90 (Cải bắp)
|
|
16
|
Độc chất (Định tính)
|
Không phát hiện
|
Không phát hiện
|
|